gototopgototop
Trang thông tin BHXH tỉnh Ninh Bình

* Hãy tích cực tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế để đảm bảo cuộc sống cho bản thân, gia đình và xã hội. * Chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế – Trụ cột của chính sách an sinh xã hội. * Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế là trách nhiệm và quyền lợi của mọi người . * Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế vì an sinh xã hội, vì hạnh phúc mọi người. * Thực hiện Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế là trách nhiệm của Nhà nước, doanh nghiệp và mọi người lao động. * Tham gia bảo hiểm y tế để được chăm sóc tốt về sức khoẻ và bảo đảm cho cuộc sống hạnh phúc. * Thực hiện tốt chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế là góp phần bảo đảm an sinh xã hội của đất nước. * Bảo hiểm xã hội - chỗ dựa vững chắc của người lao động. * Hãy tham gia bảo hiểm thất nghiệp để được hỗ trợ cần thiết khi bạn mất việc làm. * Bảo hiểm y tế đóng góp khi lành, để dành khi ốm. * Tham gia Bảo hiểm y tế là quyền lợi và nghĩa vụ của mọi người, vì sức khoẻ của bản thân, gia đình và cộng đồng xã hội. * Vì sức khỏe con em và tương lai đất nước, hãy tham gia bảo hiểm y tế. * Thực hiện Bảo hiểm y tế toàn dân vào năm 2014.

Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày

Email In

DANH MỤC BỆNH CẦN CHỮA TRỊ DÀI NGÀY

(Ban hành kèm theo Thông tư số  34 /TT-BYT ngày 28 tháng 10 năm 2013

của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

Danh mục bệnh theo các chuyên khoa

Mã bệnh theo

ICD 10

I

Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng

 

1.      

Bệnh lao các loại trong giai đoạn điều trị và di chứng

A15 đến A19

2.      

Di chứng do lao xương và khớp

B90.2

3.      

Bệnh phong (bệnh Hansen) và di chứng

A30, B92

4.      

Viêm gan vi rút B mạn tính

B18.1

5.      

Viêm gan vi rút C mạn tính

B18.2

6.      

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS)

B20 đến B24, Z21

7.      

Di chứng viêm não, màng não do vi khuẩn, virus, ký sinh trùng

B94.1, B94.8, B94.9

8.      

Viêm màng não do nấm (candida, cryptococcus)

B37.5, B45.1

II

Bướu tân sinh

 

9.      

Bệnh ung thư các loại

C00 đến C97;

D00 đến D09

10.   

U xương lành tính có tiêu hủy xương

D16

11.   

U không tiên lượng được tiến triển và tính chất

D37 đến D48

III

Bệnh của máu, cơ quan tạo máu và các rối loạn liên quan đến cơ chế miễn dịch

 

12.   

Bệnh tăng hồng cầu vô căn

D45

13.   

Hội chứng loạn sản tủy xương

D46

14.   

Xơ hóa tủy

D47.1

15.   

Bệnh Thalassemia

D56

16.   

Các thiếu máu tan máu di truyền 

D58

17.   

Thiếu máu tan huyết tự miễn dịch

D59.1

18.   

Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchiafava)

D59.5

19.   

Suy tủy xương

D61.9

20.   

Thiếu yếu tố VIII di truyền (Hemophilia A)

D66

21.   

Thiếu yếu tố IX di truyền (Hemophilia B)

D67

22.   

Bệnh Von Willebrand

D68.0

23.   

Rối loạn chức năng tiểu cầu

D69.1

24.   

Ban xuất huyết giảm tiểu cầu không rõ nguyên nhân (Hội chứng Evans)

D69.3

25.   

Tăng tiểu cầu tiên phát

D75.2

26.   

Hội chứng thực bào máu liên quan đến nhiễm trùng

D76.2

27.   

Tăng Gammaglobulin máu không đặc hiệu

D89.2

IV

Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hóa

 

28.   

Suy tuyến giáp

E03

29.   

U tuyến giáp lành tính

E04

30.   

Cường chức năng tuyến giáp (Basedow)

E05

31.   

Viêm tuyến giáp bán cấp Quervain và viêm tuyến giáp mạn tính

E06.1

32.   

Đái tháo đường type 1, type 2

E10 đến E14

33.   

Cường tuyến yên

E22

34.   

Suy tuyến yên và các rối loạn khác của tuyến yên

E23

35.   

Bệnh Cushing

E24.0

36.   

Suy tuyến thượng thận

E27.4

37.   

Suy tuyến cận giáp

E20

38.   

Cường cận giáp và các rối loạn khác của tuyến cận giáp

E21

39.   

Bệnh Wilson

E83.0

40.   

Suy giáp sau điều trị

E89.0

V

Bệnh tâm thần

 

41.   

Sa sút trí tuệ trong bệnh Alzheimer

F00

42.   

Sa sút trí tuệ trong bệnh mạch máu

F01

43.   

Sa sút trí tuệ trong các bệnh lý khác được xếp loại ở chỗ khác

F02

44.   

Sa sút trí tuệ không biệt định

F03

45.   

Rối loạn tâm thần do tổn thương, rối loạn chức năng não và bệnh lý cơ thể

F06

46.   

Rối loạn tâm thần do rượu

F10

47.   

Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất có thuốc phiện

F11

48.   

Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng cần sa

F12

49.   

Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác

F16

50.   

Tâm thần phân liệt

F20

51.   

Rối loạn loại phân liệt

F21

52.   

Rối loạn hoang tưởng dai dẳng

F22

53.   

Rối loạn phân liệt cảm xúc

F25

54.   

Rối loạn cảm xúc lưỡng cực

F31

55.   

Trầm cảm

F32

56.   

Rối loạn trầm cảm tái diễn

F33

57.   

Các trạng thái rối loạn khí sắc

F34

58.   

Các rối loạn lo âu ám ảnh sợ hãi

F40

59.   

Các rối loạn lo âu khác

F41

60.   

Rối loạn ám ảnh cưỡng chế

F42

61.   

Các rối loạn dạng cơ thể

F45

62.   

Rối loạn nhân cách và hành vi ở người thành niên

F60 đến F69

63.   

Chậm phát triển tâm thần

F70 đến F79

64.   

Các rối loạn về phát triển tâm lý

F80 đến F89

65.   

Các rối loạn hành vi và cảm xúc thường khởi phát ở tuổi trẻ em và thanh thiếu niên

F90 đến F98

VI

Bệnh hệ thần kinh

 

66.   

Bệnh xơ cứng cột bên teo cơ (bệnh teo hệ thống ảnh hưởng chủ yếu tới hệ thần kinh trung ương trong bệnh phân loại nơi khác)

G13

67.   

Bệnh Parkinson

G20

68.   

Hội chứng Parkinson thứ phát

G21

69.   

Loạn trương lực cơ (Dystonia)

G24

70.   

Bệnh Alzheimer

G30

71.   

Xơ cứng rải rác (Multiple Sclerosis)

G35

72.   

Viêm tủy hoại tử bán cấp

G37.4

73.   

Động kinh

G40

74.   

Bệnh nhược cơ

G70.0

VII

Bệnh mắt và phần phụ của mắt

 

75.   

Hội chứng khô mắt

H04.1.2

76.   

Viêm loét giác mạc

H16

77.   

Viêm màng bồ đào trước

H20.2

78.   

Hội chứng Harada

H30.8.1

79.   

Viêm màng bồ đào (sau, toàn bộ)

H30.9.1, H30.9.2

80.   

Bệnh dịch kính võng mạch tăng sinh

H33.4.1

81.   

Tắc mạch máu trung tâm võng mạc

H34.8

82.   

Viêm mạch máu võng mạc

H35.0.6

83.   

Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch

H35.7.1

84.   

Bệnh lý võng mạc do xơ vữa động mạch

H36.6

85.   

Bệnh Glôcôm

H40

86.   

Nhãn viêm giao cảm

H44.1.2

87.   

Viêm gai thị

H46.2

88.   

Viêm thị thần kinh hậu nhãn cầu

H46.3

VIII

Bệnh tai và xương chũm

 

89.   

Bệnh Ménière

H81.0

90.   

Điếc đột ngột không rõ nguyên nhân

H91.2

91.   

Điếc tiến triển

 

92.   

Thoát vị não, màng não vào tai – xương chũm

 

93.   

Khối u dây VII

 

94.   

Khối u dây VIII

 

95.   

Cholesteatoma đỉnh xương đá

 

96.   

Sarcoidosis tai

 

97.   

Điếc nghề nghiệp

 

98.   

Điếc tiếp nhận sau chấn thương xương thái dương

 

99.   

Các dị tật ở tai gây ảnh hưởng tới thính lực

Q16

100.

Hội chứng Turner

Q96

IX

Bệnh hệ tuần hoàn

 

101.

Hội chứng mạch vành cấp

I20, I21, I22, I23

102.

Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn

I25

103.

Tắc mạch phổi

I26

104.

Các bệnh tim do phổi khác

I27

105.

Viêm màng ngoài tim cấp

I30

106.

Viêm co thắt màng ngoài tim mạn

I31.1

107.

Viêm cơ tim

I40

108.

Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng

I33; I38

109.

Suy tim độ 3-4 do các nguyên nhân khác nhau

I50

110.

Xuất huyết não

I61

111.

Nhồi máu não

I63

112.

Đột quỵ không rõ nhồi máu não hay xuất huyết não

I64

113.

Phình động mạch, lóc tách động mạch

I71

114.

Viêm tắc động mạch

I74

115.

Viêm tắc tĩnh mạch

I80

116.

Biến chứng sau phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch

I97

X

Bệnh hệ hô hấp

 

117.

Viêm thanh quản mạn

  J37.0 

118.

Políp của dây thanh âm và thanh quản

J38.1

119.

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

J44

120.

Hen phế quản

J45

121.

Giãn phế quản bội nhiễm

J47

122.

Bệnh bụi phổi than

J60

123.

Bệnh bụi phổi amian

J61

124.

Bệnh bụi phổi silic

J62

125.

Bệnh bụi phổi do bụi vô cơ khác

J63

126.

Bệnh bụi phổi do bụi không xác định

J64

127.

Các bệnh phổi mô kẽ khác

J84

128.

Áp xe phổi và trung thất

J85

129.

Mủ màng phổi mạn tính

J86

130.

Suy hô hấp mạn tính

J96.1

XI

Bệnh hệ tiêu hóa

 

131.

Viêm gan mạn tính tiến triển

K73

132.

Gan hóa sợi và xơ gan

K74

133.

Viêm gan tự miễn

K75.4

134.

Viêm đường mật mạn

K80.3

135.

Viêm tụy mạn

K86.0; K86.1

XII

Bệnh da và mô dưới da

 

136.

Pemphigus

L10

137.

Bọng nước dạng Pemphigus

L12

138.

Bệnh Duhring Brocq

L13.0

139.

Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh

L14

140.

Viêm da tróc vảy/ Đỏ da toàn thân

L26

141.

Vảy nến

L40

142.

Vảy phấn đỏ nang lông

L44.0

143.

Hồng ban nút

L52

144.

Viêm da mủ hoại thư

L88

145.

Loét mạn tính da

L98.4

XIII

Bệnh hệ cơ - xương - khớp và mô liên kết

 

146.

Lupus ban đỏ hệ thống

M32

147.

Viêm khớp do lao

M01.1

148.

Viêm khớp phản ứng

M02.8, M02.9

149.

Viêm khớp dạng thấp

M05

150.

Viêm khớp vảy nến khác

M07.3

151.

Bệnh Gút

M10

152.

Các bệnh khớp khác do vi tinh thể

M11

153.

Thoái hoá khớp háng và hoại tử chỏm xương đùi

M16

154.

Thoái hoá khớp gối giai đoạn 2 trở lên

M17

155.

Viêm quanh nút động mạch

M30

156.

Viêm mạch hoại tử không đặc hiệu

M31.9

157.

Viêm đa cơ và da

M33

158.

Xơ cứng bì toàn thể

M34

159.

Hội chứng khô (Sjogren’s syndrome)

M35.0

160.

Trượt đốt sốngcó biến chứng

M43.1

161.

Viªm cét sèng dÝnh khíp

M45

162.

Thoái hóa cột sống có biến chứng

M47

163.

Lao cột sống

M49.0

164.

Bệnh đĩa đệm đốt sống cổ

M50

165.

Hoại tử xương vô khuẩn đầu xương CRNN

M70.0

166.

Viêm quanh khớp vai thể đông cứng

M75.0

167.

Lo·ng x­ư¬ng cã kÌm g·y x­ư¬ng bÖnh lý

M80

168.

G·y xư­¬ng kh«ng liÒn (khíp gi¶)

M84.1

169.

G·y xư­¬ng bÖnh lý

M84.4

170.

Rối loạn khác về mật độ và cấu trúc xương

M85

171.

Cốt tuỷ viêm

M86

172.

Ho¹i tö xư­¬ng

M87

173.

Loạn dưỡng xương teo đét Sudeck-Leriche

M89.0

174.

Gãy xương trong bệnh khối U

M90.7

175.

Các biến dạng mắc phải của hệ cơ xương khớp và mô liên kết

M95

XIV

Bệnh hệ sinh dục - Tiết niệu

 

176.

Tiểu máu dai dẳng và tái phát

N02

177.

Hội chứng viêm thận mạn

N03

178.

Hội chứng thận hư

N04

179.

Các bệnh cầu thận mạn do nguyên nhân nguyên phát và thứ phát

N08

180.

Viêm ống kẽ thận mạn tính

N11

181.

Suy thận mạn

N18

182.

Tiểu không tự chủ

N39.3; N39.4

183.

Dò bàng quang – sinh dục nữ

N82

XV

Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản

 

184.

Chửa trứng

O01

XVI

Vết thương ngộ độc và hậu quả của một số nguyên nhân bên ngoài

 

185.

Di chứng sau chấn thương

S64, S94, T09, T91, T92, T93

186.

Di chứng sau bỏng độ III trở lên

T20, T21, T22, T23, T24, T25, T26, T29, T30

187.

Di chứng do phẫu thuật và tai biến điều trị

 

188.

Di chứng do vết thương chiến tranh

 

XVII

Các yếu tố ảnh hưởng đến tình trạng sức khỏe và tiếp xúc dịch vụ y tế

 

189.

Ghép giác mạc

T86.84

190.

Các lỗ mở nhân tạo của đường tiêu hoá

Z43.4

191.

Các lỗ mở nhân tạo của đường tiết niệu

Z43.6

192.

Ghép tạng và điều trị sau ghép tạng

Z94